VNPT Lâm Đồng khuyến mãi lớn tháng 5

BĂNG THÔNG NHÂN ĐÔI GIÁ CƯỚC KHÔNG ĐỔI

DỊCH VỤ INTERNET CÁP QUANG VNPT (FIBERVNN)

I. Bảng giác cước dành cho cá nhân, hộ gia đình

Các Gói cước:

yesHOME 1

tốc độ 30MB

Cước: 165.000đ/ tháng

yesHOME 2

tốc độ 40MB

Cước: 187.000đ/ tháng

yesHOME 3

tốc độ 50MB

Cước: 220.000đ/ tháng

yesHOME CAFE

100MB

Cước: 720.000đ/ tháng

Có IP tĩnh

yesHOME NET

150MB

Cước : 890.000đ/1 tháng

có IP tĩnh

ĐẶC BIỆT: Đối với tất cả các gói cước khi khách hàng lựa chọn

  • KHÁCH HÀNG THANH TOÁN TRƯỚC 6 THÁNG TẶNG 1 THÁNG, THANH TOÁN TRƯỚC 12 THÁNG TẶNG 3 THÁNG.
  • MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT 100%
  • TRANG BỊ MODEM WIFI VÀ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH 4K MIỄN PHÍ.
  • TRIỂN KHAI NHANH CHÓNG.
  • TƯ VẤN TẬN TÌNH GIẢI ĐÁP NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐĂNG KÝ.

II. DỊCH VỤ INTERNET CÁP QUANG + TRUYỀN HÌNH MYTIVI

 

yesHOME 1TIVI

tốc độ 30MB

Cước: 219.000đ/ tháng

yesHOME 2TIVI

tốc độ 40MB

Cước: 249.000đ/ tháng

yesHOME 3TIVI

tốc độ 50MB

Cước: 279.000đ/ tháng

yesHOME KẾT NỐI

TÓC ĐỘ 100MB

Cước: 319.000đ/ tháng

Khuyến mãi modem Wifi + Đầu thu truyền hình 4K

Trả trước 6 tháng được miễn phí lắp đặt + Tặng thêm 1 tháng cước

Trả trước 12T miễn phí lắp đặt + Tặng 3 tháng cước

 

III. BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ FIBERVNN DÀNH CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC - DOANH NGHIỆP

Bảng 1: Tốc độ từ 36M đến 100M.

Stt

Nội dung

Fiber36+

Fiber50+

Fiber60

Fiber80

Fiber100

Fiber60Eco+

Fiber60+

Fiber80Eco+

Fiber80+

Fiber100Eco+

Fiber100+

Fiber100Vip+

1

Gói dịch vụ

FV36

FV50

FV60

FV80

FV100

2

Tốc độ trong nước (Mbps)

36

50

60

80

100

3

Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa (Mbps)

16,2

20,5

22,8

28,8

35

4

Cam kết quốc tế tối thiểu

512 Kbps

768 Kbps

1 Mbps

1,5 Mbps

1,5 Mbps

3 Mbps

2 Mbps

4 Mbps

6 Mbps

5

Quy định về IP

Động

Động

Động

Động

1 Ip Tĩnh

1 Ip Tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

6

Gói cước hàng tháng

210,000

297,000

360,000

590,000

710,000

1,485,000

1,188,000

2,475,000

3,960,000

7

Gói cước 7 tháng

1,260,000

1,782,000

2,160,000

3,540,000

4,260,000

8,910,000

7,128,000

14,850,000

23,760,000

8

Gói cước 15 tháng

2,520,000

3,564,000

4,320,000

7,080,000

8,520,000

17,820,000

14,256,000

29,700,000

47,520,000

Chính sách định tuyến ưu tiên (FTTH2)

Không

Không

Không

 

Bảng 2: Tốc độ 150M và 200M.

Stt

Nội dung

Fiber150

Fiber200

Fiber150Eco+

Fiber150+

Fiber150Vip+

Fiber200Eco+

Fiber200+

Fiber200Vip+

1

Gói dịch vụ

FV150

FV200

2

Tốc độ trong nước (Mbps)

150

200

3

Tốc độ quốc tế ngoại mạng tối đa (Mbps)

50

60

4

Cam kết quốc tế tối thiểu (Mbps)

4

6

9

5

8

10

5

Quy định về IP

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

6

Giá cước hàng tháng

2,970,000

7,920,000

9,900,000

5,940,000

10,890,000

14,850,000

7

Giá cước 7 tháng

17,820,000

47,520,000

59,400,000

35,640,000

65,340,000

89,100,000

8

Giá cước 15 tháng

35,640,000

95,040,000

118,800,000

71,280,000

130,680,000

178,200,000

Chính sách định tuyến ưu tiên (FTTH2)

Không

Không

 

Bảng 3: Tốc độ 300M và 500M.

Stt

Nội dung

Fiber300

Fiber500

Fiber300Eco+

Fiber300+

Fiber300Vip+

Fiber500Eco+

Fiber500+

Fiber500Vip+

1

Gói dịch vụ

FV300

FV500

2

Tốc độ trong nước (Mbps)

300

500

3

Tốc độ quốc tế ngoại mạng tối đa (Mbps)

85

125

4

Cam kết quốc tế tối thiểu(Mbps)

8

12

15

10

18

25

5

Quy định về IP

01 IP tĩnh

01 IP tĩnh

01 IP tĩnh

01 IP tĩnh

01 IP tĩnh

01 IP tĩnh

6

Giá cước hàng tháng

11,880,000

14,850,000

19,800,000

17,820,000

24,750,000

29,700,000

7

Giá cước 7 tháng

71,280,000

89,100,000

118,800,000

106,920,000

148,500,000

178,200,000

8

Giá cước 15 tháng

142,560,000

178,200,000

237,600,000

213,840,000

297,000,000

356,400,000

Chính sách định tuyến ưu tiên (FTTH2)

Không

Không

 

BẢNG GIÁ CƯỚC FIBERVNN DÀNH CHO TIỆM NET VÀ QUÁN CAFE

  1. Gói Home Net, Home Cafe:

Stt

GÓI CƯỚC

Home Net

Home Cafe

1

Quy định tốc độ

 

Tốc độ trong nước tối đa

150Mbps

100Mbps

Tốc độ quốc tế tối thiểu.

2Mbps

1Mbps

Ưu tiên tốc độ

300Mbps vào các Game thông dụng

300Mbps vào MyTV, facebook, instagram, youtube.

2

Quy định về IP

01 IP tĩnh

IP động

3

Dịch vụ gia tăng

 

MyTV Nâng cao , Chùm K+.

4

Giá các gói cước (đồng/thuê bao, có VAT)      

MyTV có STB

MyTV App

(không STB)

4.1

Gói Hàng tháng

899,000

630,000

586,000

4.2

Gói 7 tháng

5,394,000

3,780,000

3,516,000

4.3

Gói 15 tháng

10,788,000

7,560,000

7,032,000

 

III. GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

 

STT

Gói cước

Số lượng hóa đơn

Giá Gói cước

Giá mỗi hóa đơn

Ghi chú

 

1

HD 500

500

420

840 đồng

 Khách hàng có thể sử dụng chứng minh số hiện có để ký phát hành hóa đơn.

 

2

HD 1.000

1

670

670 đồng

 

3

HD 2.000

2

1.000.000

500 đồng

 

4

HD5.000

5

2.150.000

430 đồng

 

5

HD10.000

10

3.600.000

360 đồng

 

6

HD_ Max

>10.000

 

300 đồng

Ký bằng Chứng thư số HSM. Miễn phí HSM đầu năm, tính phí từ năm thứ 2 trở đi.

 
 
 
 
 

Miễn phí lưu trữ 10 năm tính từ ngày phát hành hóa đơn đầu tiên, Không phí duy trì.

 

Cam kết bảo mật Chứng chỉ ISO-IEC 27001:2013 cho các IDC Năm Thăng Long, Nhà Internet, Tân Thuận và Vân Đồn

 

Tích hợp phần mềm quản lý Doanh nghiệp, phần mềm kế toán, Web services/server trung gian : SAP, ERP …..

 

 

IV. GIÁ CƯỚC CHỮ KÝ SỐ VNPT -CA

(Đã bao gồm 10% VAT)

Tên dịch vụ

VNPT-CA
01 năm (12 tháng)

VNPT-CA
02 năm (24 tháng)

VNPT-CA
03 năm (36 tháng)

 Chữ ký số

1.273.000 VNĐ

2.190.000 VNĐ

3.112.000 VNĐ

 Thiết bị VNPT- CA Token

550,000 VNĐ

550,000 VNĐ

Miễn phí

 Tổng tiền

1.823.000 VNĐ

2.740.000 VNĐ

3.112.000 VNĐ

 

CHỮ KÝ SỐ DÙNG CHUNG  HSM VNPT
(Đã bao gồm 10% VAT)

STT

Gói chứng thư số

Phí thuê bao
1 năm

Phí thuê bao
2 năm

Phí thuê bao
3 năm

1

Giá dịch vụ (độ dài khóa 1024 bit)

5.500.000

9.900.000

13.200.000

2

Miễn phí cước dịch vụ chứng thư số năm đầu tiên dành cho KH sử dụng chung thiết bị HSM của VNPT.


CHỮ KÝ SỐ DÙNG CHUNG  HSM VNPT
(Đã bao gồm 10% VAT)

STT

Gói chứng thư số

Phí thuê bao
1 năm

Phí thuê bao
2 năm

Phí thuê bao
3 năm

1

Giá dịch vụ (độ dài khóa 1024 bit)

5.500.000

9.900.000

13.200.000

2

Miễn phí cước dịch vụ chứng thư số năm đầu tiên dành cho KH sử dụng chung thiết bị HSM của VNPT.

Xem mẫu hóa đơn VNPT:  https://vinaphone-portal.vnpt-invoice.com.vn/Home/InvoiceCateList

 

 

Nhận báo giá và tư vấn vui lòng gọi trực tiếp 0886.738.738 - 0949.048.000 hoặc nhập thông tin yêu cầu. 

Gửi yêu cầu báo giá
Thống kê truy cập
  • 3
  • 91
  • 28
  • 518
  • 2898
  • 8337
  • 25789
ZALO
0886 738 738